1. Danh mục các ngành đúng, ngành gần hoặc ngành phù hợp của Ngôn Ngữ Anh: Xét đúng ngành
2. Tiêu chí xét và điều kiện tham dự chương trình 4+1
- Sinh viên đã tích lũy tối thiểu 70 tín chỉ chương trình Đại học;
- Là sinh viên từ năm thứ 3 trở đi đang học tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai;
- Ngành đào tạo trình độ Đại học phải nằm trong danh mục ngành đúng, ngành gần hoặc ngành phù hợp với ngành đào tạo trình độ Thạc sĩ đăng ký;
- Điểm trung bình chung tích lũy phải đạt từ 2.5 trở lên;
- Sinh viên được đăng ký học và tích lũy tối đa:
+ 15 tín chỉ đối với các ngành: Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ Anh, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ thông tin (cử nhân);
+ 30 tín chỉ đối với các ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin (kỹ sư).
3. Danh mục các học phần chương trình 4+1 được xét điểm tương đương cho hệ Đại học Ngành Ngôn Ngữ Anh
|
STT
|
Tên học phần Cao học
|
Mã HP
|
Số TC
|
Tên học phần hệ Đại học tương đương/thay thế
|
Mã HP
|
Số TC
|
-
|
Research Methods
|
TA80001
|
3
|
Research Methods
|
TA70203
|
3
|
-
|
Semantics
|
TA81001
|
3
|
Semantics
|
TA70120
|
3
|
-
|
Intercultural Communication Studies
|
TA81007
|
3
|
Intercultural Communication Studies
|
TA71105
|
3
|
-
|
Pragmatics
|
TA81002
|
3
|
Pragmatics
|
TA71107
|
3
|
-
|
Language Assessment
|
TA81008
|
3
|
Language Assessment
|
TA71216
|
3
|
-
|
Syllabus Design and Material Development
|
TA81009
|
3
|
Syllabus Design and Material Development
|
TA71217
|
3
|
-
|
Theory of Translation
|
TA81011
|
3
|
Theory of Translation
|
TA71207
|
3
|
-
|
English for Specific Purposes
|
TA81012
|
3
|
English for Specific Purposes
|
TA71218
|
3
|
4. Học phí
|
STT
|
Nội dung
|
Số TC tối đa
|
Học phí/ tín chỉ
(VNĐ)
|
Tỷ lệ miễn giảm
|
Học phí còn lại/ tín chỉ
(VNĐ)
|
Đối tượng áp dụng
|
-
|
Học phần chương trình 4+1
|
15
|
1.085.000
|
10%
|
976.500
|
Ngành QTKD
Ngành NNA
Ngành TCNH
Ngành CNTT (cử nhân)
|
-
|
30
|
1.085.000
|
10%
|
976.500
|
Ngành CNTT (kỹ sư)
Ngành CNTP
|
-
|
Học phần chương trình đào tạo Thạc sĩ còn lại
|
Số TC còn lại
|
1.085.000
|
30%
|
759.500
|
- Các ngành đào tạo;
- 30% đối với sv tốt nghiệp loại Khá;
- 50% đối với sv tốt nghiệp loại Giỏi, Xuất sắc
|
-
|
1.085.000
|
50%
|
542.500
|
5. Chế độ, chính sách hỗ trợ
- Giảm 10%/ học phần khi sinh viên đăng ký học trước các học phần Sau Đại học đối với sinh viên đúng chuyên ngành (được chuyển điểm sang Bậc Đại học đối với các học phần cùng chương trình khung hoặc tương đương);
- Giảm 10%/ học phần bổ sung kiến thức đối với sinh viên đang học các ngành gần hoặc ngành phù hợp (được chuyển điểm sang bậc Đại học đối với các học phần cùng chương trình khung hoặc tương đương);
- Giảm từ 30 - 50% học phí khi sinh viên đăng ký học toàn khóa học Sau Đại học, tùy theo xếp loại tốt nghiệp (mức giảm áp dụng từ các học phần tiếp theo).
6. Công nhận điểm học phần chương trình 4+1
|
STT
|
Nội dung
|
Học phần Bậc Đại học
|
Học phần Bậc Cao học
|
-
|
Quyền lợi
|
Sinh viên được công nhận điểm những học phần ở Bậc Đại học sau khi hoàn thành các học phần thuộc danh mục chương trình 4+1 tương đương.
|
Kết quả các học phần đã hoàn thành đạt yêu cầu sẽ được công nhận vào chương trình đào tạo Sau Đại học khi người học được công nhận là học viên.
|
-
|
|
- Bảng điểm Sau Đại học (đăng ký bảng điểm trên dịch vụ 1 cửa).
|
|
-
|
Thời gian nhận hồ sơ
|
Trong vòng 12 tháng tính từ thời điểm hoàn thành học phần (đối với công nhận bậc Đại học).
|
Trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm trúng tuyển và nhập học chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ (đối với công nhận bậc Sau Đại học).
|
-
|
Nơi nhận hồ sơ
|
Sinh viên nộp đơn tại Bộ phận 1 cửa.
|
Sinh viên nộp đơn tại Phòng Sau Đại học.
|
7. Hồ sơ đăng ký bao gồm
- Đơn đề nghị đăng ký bồi dưỡng Sau Đại học của sinh viên tham gia chương trình 4+1;
- Bảng điểm tích lũy Bậc Đại học của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai tính đến thời điểm nộp hồ sơ.