Chương trình Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh (Master of Arts in English Language) được thiết kế theo cả định hướng nghiên cứu và ứng dụng nhằm cung cấp cho học viên các kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ Anh, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và phát triển ứng dụng kiến thức ngôn ngữ Anh; có khả năng sáng tạo, trách nhiệm, thích nghi cao trong bối cảnh hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa.
Mã ngành
8220201
Phương thức tuyển sinh
Xét tuyển, thi tuyển, hoặc kết hợp giữa thi tuyển với xét tuyển, tùy vào điều kiện cụ thể của từng thời điểm và năng lực của thí sinh.
Thời gian đào tạo
1,5 – 2 nămVăn bằng
Thạc sĩ
Hoạt động học tập tương tác và đổi mới sáng tạo được thiết kế để thúc đẩy tư duy phản biện, sáng tạo, tinh thần khai phóng và hình thành năng lực học tập lâu dài một cách hiệu quả và chủ động, giúp sinh viên đạt được các chuẩn đầu ra của chương trình Sử dụng phương pháp dạy học tích cực trong quá trình đào tạo, khuyến khích và tạo cơ hội cho học viên tích cực chủ động sáng tạo từ đó nâng cao khả năng phân tích, phát triển và giải quyết các vấn đề.
|
HỌC KỲ 1 |
HỌC KỲ 2 |
||||
|
Mã học phần |
Học phần đào tạo |
Số tín chỉ |
Mã học phần |
Học phần đào tạo |
Số tín chỉ |
|
Học phần bắt buộc |
18 |
Học phần bắt buộc |
6 |
||
|
CB80101 |
Triết học |
4 |
TA80012 |
Linguistic Research Methods in Digital Age |
3 |
|
TQ80001 |
Second Foreign |
5 |
TA80005 |
Discourse Analysis |
3 |
|
TA80002 |
Research Writing |
3 |
Học phần tự chọn |
9 |
|
|
TA80003 |
Second Language |
3 |
TA81013 |
English Linguistics |
3 |
|
TA80004 |
Applied Linguistics |
3 |
TA81014 |
Varieties of English |
3 |
|
|
TA81003 |
Structuralism in Linguistics |
3 |
||
|
TA81006 |
Theory and Practice of Language Teaching |
3 |
|||
|
TA81007 |
Intercultural Communication Studies |
3 |
|||
|
TA81012 |
English for Specific Purposes |
3 |
|||
|
HỌC KỲ 1 |
HỌC KỲ 2 |
||||
|
Mã học phần |
Học phần đào tạo |
Số tín chỉ |
Mã học phần |
Học phần đào tạo |
Số tín chỉ |
|
Học phần bắt buộc |
6 |
Học phần bắt buộc |
15 |
||
|
TA80006 |
Cognitive Linguistics |
3 |
TA80008 |
Seminar on Scientific Research |
3 |
|
TA80007 |
Contrastive Linguistics |
3 |
TA80009 |
Thesis |
12 |
|
Học phần tự chọn |
6 |
|
|||
|
TA81008 |
Language Assessment |
3 |
|||
|
TA81009 |
Syllabus Design and |
3 |
|||
|
TA81015 |
Corpus Linguistics |
3 |
|||
|
TA81016 |
Sociolinguistics |
3 |
|||
|
TA81005 |
System Functional |
3 |
|||
|
TA81017 |
Digital Translation |
3 |
|||
Người học sau khi tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh, trình độ thạc sĩ có thể đảm nhận các vị trí như sau:
Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.